Tổng hợp văn khấn cúng sao giải hạn 2026 chuẩn theo phong tục dân gian, kèm hướng dẫn cách đọc và nghi lễ tại nhà hay chùa giúp cầu bình an, hóa giải vận hạn cho cả gia đình.
Cúng sao giải hạn là nghi lễ truyền thống giúp hóa giải vận hạn và cầu bình an cho gia đình. Bài viết tổng hợp văn khấn cúng sao giải hạn 2026 cùng hướng dẫn thực hiện tại nhà hoặc chùa, giúp bạn dễ dàng thực hiện đúng nghi lễ.
1Các sao hạn năm 2026
Dưới đây là danh sách các sao chiếu mệnh trong năm 2026 cùng ngày giờ và hướng cúng theo phong tục dân gian.
Con giáp | Tuổi âm lịch (tuổi mụ) | Sao chiếu mệnh (Nam) | Sao chiếu mệnh (Nữ) | Hạn niên | Ý nghĩa chính |
Tý | 13, 25, 37, 49, 61, 73 | Thái Bạch | La Hầu | Tam Tai / Địa Võng | Hao tài, thị phi, sức khỏe yếu, cẩn thận tai nạn. |
Sửu | 12, 24, 36, 48, 60, 72 | Vân Hớn | Thổ Tú | Thiên La | Gia đạo bất an, hao tài, đau ốm, cần nhẫn nhịn. |
Dần | 11, 23, 35, 47, 59, 71 | Kế Đô | Thủy Diệu | Tán Tận | Thị phi, tai nạn, hao tài, tránh đi xa hoặc đầu tư lớn. |
Mão | 10, 22, 34, 46, 58, 70 | Thái Âm | Thái Dương | Ngũ Mộ | Gia đạo tốt, nhưng hao tài nhỏ, chú ý sức khỏe. |
Thìn | 9, 21, 33, 45, 57, 69 | Mộc Đức | Thái Bạch | Tam Tai / Thái Tuế | Phạm Thái Tuế nặng (đặc biệt tuổi 45, 57), khó khăn công việc, sức khỏe. |
Tỵ | 8, 20, 32, 44, 56, 68 | La Hầu | Vân Hớn | Huỳnh Tuyền | Thị phi, hao tài, tránh tranh cãi, cẩn thận tai nạn. |
Ngọ | 7, 19, 31, 43, 55, 67 | Thổ Tú | Kế Đô | Trực Thái Tuế (năm tuổi) | Hạn nặng nhất, hao tài, bệnh tật, gia đạo bất an. |
Mùi | 6, 18, 30, 42, 54, 66 | Thủy Diệu | Thái Âm | Thiên La | Tốt cho tài lộc, nhưng gia đạo có tranh cãi. |
Thân | 5, 17, 29, 41, 53, 65 | Thái Dương | Mộc Đức | Tam Tai | Công danh thăng tiến, tài lộc tốt, nhưng sức khỏe cần chú ý. |
Dậu | 4, 16, 28, 40, 52, 64 | Thái Bạch | La Hầu | Địa Võng | Hao tài, thị phi, cẩn thận tai nạn đường sá. |
Tuất | 3, 15, 27, 39, 51, 63 | Vân Hớn | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Gia đạo bất an, hao tài nhỏ, cần nhẫn nhịn. |
Hợi | 2, 14, 26, 38, 50, 62 | Kế Đô | Thủy Diệu | Tam Tai | Thị phi nặng, sức khỏe yếu, tránh đầu tư rủi ro. |

2Cúng sao giải hạn năm 2026 ngày nào?
Dưới đây là lịch ngày giờ cúng theo phong tục dân gian, có thể thực hiện tại nhà hoặc chùa, lưu ý đặt bàn thờ theo hướng tương ứng với từng sao:
- Sao La Hầu: Ngày 8 âm lịch, giờ sáng (9h-11h), hướng Bắc.
- Sao Thái Bạch: Ngày 15 âm lịch, giờ chiều (15h-19h), hướng Tây.
- Sao Kế Đô: Ngày 18 âm lịch, giờ chiều (13h-15h), hướng Tây.
- Sao Thủy Diệu: Ngày 21 âm lịch, giờ tối (21h-23h), hướng Bắc.
- Sao Thổ Tú: Ngày 19 âm lịch, giờ chiều (15h-17h), hướng Tây.
- Sao Mộc Đức: Ngày 25 âm lịch, giờ sáng sớm (5h-7h), hướng Đông.
- Sao Thái Âm: Ngày 26 âm lịch, giờ sáng (5h-7h), hướng Tây.
- Sao Thái Dương: Ngày 27 âm lịch, giờ trưa (11h-13h), hướng Đông.
- Sao Vân Hán (Vân Hớn): Ngày 29 âm lịch, giờ sáng (9h-11h), hướng Nam.

3Lễ vật cúng sao giải hạn
Lễ vật chung (cơ bản cho mọi sao):
- Hương (nhang): 3-5 cây hoặc hơn.
- Hoa tươi: 5-9 bông (hoa cúc, hoa đồng tiền...).
- Trầu cau: 3-5 lá trầu, 3-5 quả cau.
- Bánh kẹo, phẩm oản: Bánh chưng nhỏ hoặc oản đơn giản.
- Tiền vàng mã, đinh tiền vàng: Tùy tâm (không cần nhiều).
- Nến (đèn cầy): Số lượng và cách sắp xếp theo từng sao (xem bảng dưới).
- Bài vị: Giấy màu tương ứng, viết tên sao đầy đủ (ví dụ: "Thiên Cung Thần Thủ La Hầu Tinh Quân"), dán lên que tre cắm vào chén gạo.
Sao chiếu mệnh | Số nến/đèn | Màu bài vị (giấy) | Lễ vật đặc biệt thêm | Ghi chú |
La Hầu | 9 | Vàng | Mũ vàng, đinh tiền vàng | Sao xấu nặng (nam), hay khẩu thiệt, kiện tụng. |
Kế Đô | 21 | Vàng | Mũ vàng, nhiều vàng mã | Sao xấu nặng (nữ), tang tóc, bệnh tật. |
Thái Bạch | 8 | Trắng | Mũ trắng, đồ trắng, muối gạo nhiều | Sao xấu, hao tài tốn của. |
Thủy Diệu | 7 | Đen hoặc xanh | Đồ đen, nước nhiều | Sao tốt, nhưng cần cúng để giữ phúc. |
Thổ Tú | 5 | Vàng | Đất hoặc đồ vàng | Sao trung bình, hay tiểu nhân. |
Vân Hán (Vân Hớn) | 15 | Đỏ | Đồ đỏ, tránh lửa | Sao xấu, nóng nảy, hỏa hoạn. |
Mộc Đức | 20 | Xanh | Đồ xanh, hoa nhiều | Sao tốt, bình an. |
Thái Âm | 7 | Trắng hoặc vàng | Đồ trắng | Sao tốt (nữ), phúc lộc. |
Thái Dương | 12 | Đỏ hoặc vàng | Đồ đỏ/vàng | Sao tốt (nam), công danh. |

4Bài cúng sao giải hạn tại nhà
Bài khấn nên được đọc chậm rãi, rõ ràng, thành kính. Có thể in sẵn để đọc khi hành lễ. Mỗi thành viên trong gia đình nên đọc phần khấn tương ứng với sao chiếu mệnh của mình.
Nam mô chín phương Trời, mười phương Chư Phật.
Nam mô Hiệu Thiên Chí Tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng Đế.
Kính lạy Đức Trung Thiện Tinh Chúa Bắc Cực Tử Vi Tràng Sinh Đại Đế.
Kính lạy Ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh Quân.
Kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu Cửu Hàm Giải Ách Tinh Quân.
Phần khấn sao chiếu mệnh (chỉ đọc sao phù hợp với từng người):
- Đức Nhật Cung Thái Dương Thiên Tử Tinh Quân (người sao Thái Dương).
- Đức Nguyệt Cung Thái Âm Hoàng Hậu Tinh Quân (người sao Thái Âm).
- Đức Đông Phương Giáp Ất Mộc Đức Tinh Quân (người sao Mộc Đức).
- Đức Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức Tinh Quân (người sao Vân Hán).
- Đức Trung ương Mậu Kỷ Thổ Đức Tinh Quân (người sao Thổ Tú).
- Đức Tây Phương Canh Tân Kim Đức Thái Bạch Tinh Quân (người sao Thái Bạch).
- Đức Bắc Phương Nhâm Quý Thủy Đức Tinh Quân (người sao Thủy Diệu).
- Đức Thiên Cung Thần Chủ La Hầu Tinh Quân (người sao La Hầu).
- Đức Địa Cung Thần Vỹ Kế Đô Tinh Quân (người sao Kế Đô).
Kính lạy Đức Thượng Thanh Bản Mệnh Nguyên Thần Chân Quân.
Tín chủ (chúng) con: …………………, tuổi ………………… Cùng các thành viên trong gia đình: ………………… (liệt kê tên và tuổi).
Hôm nay là ngày ………… tháng ………… năm Bính Ngọ 2026, tín chủ con thành tâm sắm lễ hương hoa, trà quả, đốt nén tâm hương, lập linh án tại ………………… (địa chỉ) để làm lễ giải hạn sao ………………… (ghi tên sao chiếu mệnh từng thành viên).
Cúi mong chư vị chấp lễ, phù hộ độ trì, giải trừ vận hạn, ban phúc, lộc, thọ, để gia đạo bình an, an khang thịnh vượng.
Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.
Phục duy cẩn cáo!

5Bài cúng sao giải hạn
Khi làm lễ giải sao hạn, sử dụng bài khấn và lá sớ có nội dung phù hợp với từng Sao Hạn hàng năm. Thực hiện theo các bước: đốt ba nén nhang, quỳ lạy ba lần, sau đó đọc khấn như sau:
- Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.
- Nam mô Hiệu Thiên Chí Tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng Đế.
- Con kính lạy Đức Trung Thiện Tinh Chúa Bắc Cực Tử Vi Tràng Sinh Đại Đế.
- Con kính lạy Ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh Quân.
- Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu Cửu Hàm Giải Ách Tinh Quân.
- Con kính lạy Đức Nhật Cung Thái Dương Thiên Tử Tinh Quân.
- Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản Mệnh Nguyên Thần Chân Quân.
Tín chủ (chúng) con: ……………………………
Tuổi: …………………………
Hôm nay là ngày ……… tháng ……… năm Giáp Thìn 2024, tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương, thiết lập linh án tại …………………………………… để làm lễ giải hạn sao ……………………… chiếu mệnh, hạn: …………………………
Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc, phù hộ độ trì, giải trừ vận hạn; ban phúc, lộc, thọ để chúng con gặp mọi sự lành, tránh mọi điều dữ, gia nội bình yên, an khang thịnh vượng.
Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.
Phục duy cẩn cáo!
(Quỳ lạy theo số lần quy định của từng sao theo phần “Tính chất sao Cửu Diệu” đã hướng dẫn.)

6Mẫu sớ cúng sao giải hạn
Mẫu lòng sớ dâng sao giải hạn
Phục dĩ
Tinh huy nan hoán, hoàng hoàng nan trắc, nan danh nhân xứ dương môn, lục hữu lượng hữu, đảo phàm tâm bất cách.
Tuệ nhãn diêu quan.
Người dâng sớ: ……………………………… Quốc tịch: Việt Nam
Phật cúng giàng: ……………………………
hiên tiến lễ
Cầu cho tinh giai hạn, gia nội bình an, mọi sự hanh thông.
Người lập sớ: ………………………………
Tam quang phổ chiếu, nhất ý nguyện niệm thần linh, cầu đế vượng tinh, bẩm thiên lương, giải trừ hạn ách, bảo vệ gia cảnh, gia đạo an khang.
Nguyện kính dâng lên Trung thiên Tinh Chúa Bắc Cực Tử Vi Tràng Sinh Đại Đế, Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh Quân, Hữu Bắc Đẩu Cửu Hàm Giải Ách Tinh Quân, và các thần linh cai quản thiên đình cửu cung bát cửu diệu, ngũ hành Đẩu số tinh quân.
Nguyện cho:
- Tôn tinh chiếu mệnh phù trợ bình an, phúc lộc đầy nhà.
- Tử vi chiếu mệnh bảo vệ tài lộc, sức khỏe, tuổi thọ, và may mắn trong các mối quan hệ.
- Giải trừ tam tai, hạn ách; mang lại ngũ phúc, cát tường, hỷ thần tả phụ, vạn sự như ý.
- Gia đạo bình an, vợ chồng hòa thuận, con cái hiếu thảo, thịnh vượng.
Kết sớ:
Thiên vận: năm ………, tháng ………
Cẩn sớ.

7Lưu ý khi cúng sao giải hạn
Dưới đây là những điểm quan trọng cần ghi nhớ để việc cúng sao giải hạn đạt hiệu quả, đảm bảo đúng nghi lễ và tâm thành:
- Nghi lễ cúng sao giải hạn thường thực hiện vào đầu năm Âm lịch, sau đó hằng tháng vào ngày nhất định theo sao chiếu mệnh từng người.
- Có thể cúng tại chùa hoặc ngay tại nhà, đều mang ý nghĩa và tác dụng như nhau.
- Có thể giản lược một số thủ tục, bởi điều quan trọng nhất là tấm lòng thành.
- Khi cúng giải hạn cho cả gia đình, nên chọn một ngày thuận tiện trong tháng Giêng.
- Tốt nhất là thực hiện nghi lễ ở ngoài trời: sân trước nhà hoặc sân thượng.
- Nếu không gian hạn chế, có thể cúng trong nhà, quan trọng vẫn là sự thành kính khi dâng sao giải hạn.

Thực hiện nghi lễ cúng sao giải hạn đúng cách không chỉ mang ý nghĩa tâm linh mà còn giúp gia đình an yên, cầu phúc, lộc, thọ trọn vẹn trong năm mới. Áp dụng bài cúng sao giải hạn 2026 chuẩn, kết hợp lòng thành kính, sẽ giúp bạn và người thân gặp nhiều may mắn, hóa giải vận hạn hiệu quả.
Có thể bạn quan tâm:
Chọn mua trái cây tươi, giá tốt tại Bách Hoá XANH nhé:














