Theo ghi nhận, giá cà phê trong nước hôm nay 07/01/2023 giảm 100đ/kg so với hôm qua. Cụ thể, giá dao động từ 38.900đ đến 39.600đ/kg.
loading content table...
Giá cà phê hôm nay dao động từ 38.900đ đến 39.600đ/kg. Giá trong nước giảm 100đ so với hôm qua. Bên cạnh đó, giá cà phê tại London và cà phê New York đều giảm.
Tham khảo thêm: Giá cà phê hôm nay 09/01/2023
1Giá cà phê trong nước hôm nay

Hôm nay theo ghi nhận mới nhất cho thấy giá cà phê tại Đắk Lăk là 39.600đ và thấp nhất là ở tỉnh Lâm Đồng với giá 39.000đ. Giá cà phê trong nước giảm 700đ với hôm qua.
Thị trường nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi so với hôm qua | Thay đổi so với 05/01 |
FOB (HCM) | 1,855 | Trừ lùi: +30 | Trừ lùi: +30 |
Đắk Lăk | 39,500 | -100 | -100 |
Lâm Đồng | 38,900 | -100 | -100 |
Gia Lai | 39,700 | -100 | -100 |
Đắk Nông | 39,600 | -100 | -100 |
Hồ tiêu | 58,600 | 0 | 0 |
Tỷ giá USD/VND | 23,410 | +90 | +90 |
*Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn
2Giá cà phê Robusta giao dịch tại London
Theo khảo sát mới nhất, giá cà phê Robusta giao dịch tại London trong kỳ tháng 11 là 1825 USD/tấn, giảm 0.38% so với hôm qua.
Kỳ hạn | Giá | Thay đổi | % thay đổi | Khối lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa | HĐ mở |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
03/23 | 1825 | -7 | -0.38 % | 1840 | 1884 | 1880 | 1923 | 32564 |
05/23 | 1797 | -7 | -0.39 % | 100087 | 1884 | 1856 | 1881 | 40251 |
07/23 | 1777 | -9 | -0.5 % | 3036 | 1857 | 1832 | 1857 | 15798 |
09/23 | 1763 | -8 | -0.45 % | 628 | 1849 | 1813 | 1849 | 5989 |
*Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

3Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York
Trong khi đó, giá cà phê Arabica giao dịch tại New York 158.3 USD Cent/lb, giảm 1.4% trong kỳ tháng 3/2023.
Kỳ hạn | Giá | Thay đổi | % thay đổi | Khối lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa | HĐ mở |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
03/23 | 158.3 | -2.25 | -1.4 % | 17048 | 160.9 | 157.05 | 160.1 | 111689 |
05/23 | 158.5 | -2.1 | -1.31 % | 6823 | 161.55 | 157.95 | 160.6 | 46043 |
07/23 | 158.8 | -2.05 | -1.27 % | 5228 | 161.6 | 158.35 | 161.15 | 18922 |
09/23 | 159.05 | -1.8 | -1.12 % | 2342 | 161.45 | 158.4 | 160.9 | 9261 |
*Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Vừa rồi Bách hóa XANH đã gửi đến bạn những thông tin mới nhất về giá cà phê hôm nay 07/01/2023. Mong rằng bài viết đã cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết.
Có thể bạn quan tâm:
Mua cà phê chất lượng, giá tốt tại Bách hóa XANH nhé: