Select Location
Đăng nhập

Bạn có thể quan tâm:

Khuyến Mãi

Xem thêm
Trữ nước khoáng La Vie đón Tết - X4 điểm tích lũy khi đặt qua App Bách hóa XANH
  • X4 điểm tích lũy khi đặt nước khoáng LaVie qua App Bách hóa XANH
  • Săn đặc quyền X5 điểm tích lũy cùng nước ion kiềm Ocany
  • Tích lũy mua sắm cùng P&G nhận phiếu mua hàng tại Bách hóa XANH
  • Mang bàn chải cũ, lấy bàn chải mới giảm giá đến 50%
ĐÔNG MÁTKHÁCH MỚI SỮA KHÔGẠO SẠCH GIÁ TỐT
Tải app Bách hoá XANH để mua sắm và tận hưởng nhiều ưu đãi
qr

Xem thêm

KHUYẾN MÃI

Bán hàng 7:30 - 21:00
1900 1908
Khiếu nại 7:30 - 21:00
1800 1067
(Miễn phí)
Cam kết:
15.000 sản phẩm
Giao 2h
633k theo dõi
77k theo dõi
logo instagramBách hoá XANH
logo instagram272k theo dõi
logo instagramBách hoá XANH
Chung nhan Tin Nhiem Mang
  • Tải app Bách hoá XANH
  • Mua nhanh, mua dễ
Google PlayApp Store
Website cùng tập đoàn
logo mwglogo tgddlogo dmxlogo topzonelogo ankhanglogo avakidslogo erabluelogo tdmx
© 2018. Công Ty Cổ Phần Thương Mại Bách Hoá Xanh. GPDKKD: 0310471746 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 23/11/2010. Giấy phép thiết lập mạng xã hội trên mạng (Số 20/GP-BTTTT) do Bộ Thông Tin Và Truyền Thông cấp ngày 11/01/2021. Trụ sở chính: 128 Trần Quang Khải, P.Tân Định, Quận.1, TP.HCM. Địa chỉ liên hệ: Toà nhà MWG, Lô T2-1.2, Đường D1, Khu Công Nghệ Cao, P. Tân Phú, TP.Thủ Đức, TP.HCM. Email:lienhe@bachhoaxanh.com SĐT: 028.38125960 Chịu trách nhiệm nội dung: Trịnh Quang Dzuy. Xem chính sách sử dụng web
BẬT BLANC SĂN NGAY 32 CHỈ VÀNG
#Kinh nghiệm hay
>
#Mẹo vặt cuộc sống
>
#Phong thủy

Cách cúng sao năm 2026 để giải hạn sao Kế Đô, Thái Bạch và La Hầu

Bạn đang tìm cách giải hạn các sao xấu 2026? Cùng Bách hóa XANH tìm hiểu cách cúng sao năm 2026 để giải hạn sao Kế Đô, Thái Bạch và La Hầu nhé!
Sao Kế Đô, Thái Bạch và La Hầu được biết là những ngôi sao mang đến những điều tiêu cực, không may mắn cho bản mệnh trong năm 2026. Thế nên, hôm nay hãy cùng Bách hóa XANH tìm hiểu cách cúng sao năm 2026 để giải hạn sao Kế Đô, Thái Bạch và La Hầu qua bài viết sau.

1 Năm 2026 tuổi nào cần cúng giải hạn sao?

Theo Chiêm tinh học, hằng năm mỗi người đều có 1 trong 9 sao chiếu, trong đó 3 sao tốt: Thái dương, Thái Âm, Mộc đức; 3 sao xấu: La hầu, Kế đô, Thái bạch và 3 sao trung: Vân hớn, Thổ tú, Thủy diệu.
Để biết tuổi nào sẽ gặp sao xấu La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch thì hãy theo dõi bảng dưới đây. Những tuổi in đậm là độ tuổi cần đặc biệt chú ý cẩn thận.

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Tý

Tuổi
Năm sinh
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng
Mậu Tý
1948
S. Kế Đô - H. Diêm Vương
S. Thái Dương - H. Thiên La
Canh Tý
1960
S. Thái Bạch - H. Toán Tận
S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền
Nhâm Tý
1972
S. La Hầu - H. Tam Kheo
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh
Giáp Tý
1984
S. Kế Đô - H. Địa Võng
S. Thái Dương - H. Địa Võng
Bính Tý
1996
S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh
S. Thái Âm - H. Tam Kheo
Mậu Tý
2008
S. La Hầu - H. Tam Kheo
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Sửu

Tuổi
Năm sinh
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng
Kỷ Sửu
1949
S. Vân Hớn - H. Địa Võng
S. La Hầu - H. Địa Võng
Tân Sửu
1961
S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh
S. Mộc Đức - H. Tam Kheo
Quý Sửu
1973
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận
Ất Sửu
1985
S. Vân Hớn - H. Thiên La Xem
S. La Hầu - H. Diêm Vương
Đinh Sửu
1997
S. Thủy Diệu - H. Ngũ Mộ
S. Mộc Đức - H. Ngũ Mộ
Kỷ Sửu
2009
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Dần

Tuổi
Năm sinh
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng
Canh Dần
1950
S. Thái Dương - H. Thiên La
S. Thổ Tú - H. Diêm Vương
Nhâm Dần
1962
S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ
S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ
Giáp Dần
1974
S. Thái Âm - H. Diêm Vương
S. Thái Bạch - H. Thiên La
Bính Dần
1986
S. Thái Dương - H. Toán Tận
S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền
Mậu Dần
1998
S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ
S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ
Canh Dần
2010
S. Thái Âm - H. Diêm Vương
S. Thái Bạch - H. Thiên La

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Mão

Tuổi
Năm sinh
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng
Tân Mão
1951
S. Thái Bạch - H. Toán Tận
S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền
Quý Mão
1963
S. La Hầu - H. Tam Kheo
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh
Ất Mão
1975
S. Kế Đô - H. Địa Võng
S. Thái Dương - H. Địa Võng
Đinh Mão
1987
S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh
S. Thái Âm - H. Tam Kheo
Kỷ Mão
1999
S. La Hầu - H. Tam Kheo
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh
Tân Mão
2011
S. Kế Đô - H. Địa Võng
S. Thái Dương - H. Địa Võng

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Thìn

Tuổi
Năm sinh
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng
Nhâm Thìn
1952
S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh
S. Mộc Đức - H. Tam Kheo
Giáp Thìn
1964
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận
Bính Thìn
1976
S. Vân Hớn - H. Thiên La
S. La Hầu - H. Diêm Vương
Mậu Thìn
1988
S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh
S. Mộc Đức - H. Tam Kheo
Canh Thìn
2000
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận
Nhâm Thìn
2012
S. Vân Hớn - H. Thiên La
S. La Hầu - H. Diêm Vương

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Tỵ

Tuổi
Năm sinh
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng
Quý Tỵ
1953
S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ
S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ
Ất Tỵ
1965
S. Thái Âm - H. Diêm Vương
S. Thái Bạch - H. Thiên La
Đinh Tỵ
1977
S. Thái Dương - H. Toán Tận
S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền
Kỷ Tỵ
1989
S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ
S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ
Tân Tỵ
2001
S. Thái Âm - H. Diêm Vương
S. Thái Bạch - H. Thiên La
Quý Tỵ
2013
S. Thái Dương - H. Toán Tận
S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Ngọ

Tuổi
Năm sinh
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng
Giáp Ngọ
1954
S. La Hầu - H. Tam Kheo
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh
Bính Ngọ
1966
S. Kế Đô - H. Địa Võng
S. Thái Dương - H. Địa Võng
Mậu Ngọ
1978
S. Thái Bạch - H. Toán Tận
S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền
Canh Ngọ
1990
S. La Hầu - H. Tam Kheo
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh
Nhâm Ngọ
2002
S. Kế Đô - H. Địa Võng
S. Thái Dương - H. Địa Võng
Giáp Ngọ
2014
S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh
S. Thái Âm - H. Tam Kheo

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Mùi

Tuổi
Năm sinh
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng
Ất Mùi
1955
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận
Đinh Mùi
1967
S. Vân Hớn - H. Thiên La
S. La Hầu - H. Diêm Vương
Kỷ Mùi
1979
S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh
S. Mộc Đức - H. Tam Kheo
Tân Mùi
1991
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận
Quý Mùi
2003
S. Vân Hớn - H. Thiên La
S. La Hầu - H. Diêm Vương
Ất Mùi
2015
S. Thủy Diệu - H. Ngũ Mộ
S. Mộc Đức - H. Ngũ Mộ

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Thân

Tuổi
Năm sinh
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng
Bính Thân
1956
S. Thái Âm - H. Diêm Vương
S. Thái Bạch - H. Thiên La
Mậu Thân
1968
S. Thái Dương - H. Thiên La
S. Thổ Tú - H. Diêm Vương
Canh Thân
1980
S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ
S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ
Nhâm Thân
1992
S. Thái Âm - H. Diêm Vương
S. Thái Bạch - H. Thiên La
Giáp Thân
2004
S. Thái Dương - H. Toán Tận
S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Dậu

Tuổi
Năm sinh
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng
Ất Dậu
1945
S. La Hầu - H. Tam Kheo
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh
Đinh Dậu
1957
S. Kế Đô - H. Địa Võng
S. Thái Dương - H. Địa Võng
Kỷ Dậu
1969
S. Thái Bạch - H. Toán Tận
S. Thái Âm - H. Huỳnh Tuyền
Tân Dậu
1981
S. La Hầu - H. Tam Kheo
S. Kế Đô - H. Thiên Tinh
Quý Dậu
1993
S. Kế Đô - H. Địa Võng
S. Thái Dương - H. Địa Võng
Ất Dậu
2005
S. Thái Bạch - H. Thiên Tinh
S. Thái Âm - H. Tam Kheo

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Tuất

Tuổi
Năm sinh
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng
Bính Tuất
1946
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận
Mậu Tuất
1958
S. Vân Hớn - H. Địa Võng
S. La Hầu - H. Địa Võng
Canh Tuất
1970
S. Thủy Diệu - H. Thiên Tinh
S. Mộc Đức - H. Tam Kheo
Nhâm Tuất
1982
S. Mộc Đức - H. Huỳnh Tuyền
S. Thủy Diệu - H. Toán Tận
Giáp Tuất
1994
S. Vân Hớn - H. Thiên La
S. La Hầu - H. Diêm Vương
Bính Tuất
2006
S. Thủy Diệu - H. Ngũ Mộ
S. Mộc Đức - H. Ngũ Mộ

Bảng sao hạn năm 2026 cho tuổi Hợi

Tuổi
Năm sinh
Sao - Hạn 2026 cho nam mạng
Sao - Hạn 2026 cho nữ mạng
Đinh Hợi
1947
S. Thái Âm - H. Diêm Vương
S. Thái Bạch - H. Thiên La
Kỷ Hợi
1959
S. Thái Dương - H. Thiên La
S. Thổ Tú - H. Diêm Vương
Tân Hợi
1971
S. Thổ Tú - H. Ngũ Mộ
S. Vân Hớn - H. Ngũ Mộ
Quý Hợi
1983
S. Thái Âm - H. Diêm Vương
S. Thái Bạch - H. Thiên La
Ất Hợi
1995
S. Thái Dương - H. Toán Tận
S. Thổ Tú - H. Huỳnh Tuyền
Đinh Hợi
2007
S. Thổ Tú - H. Tam Kheo
S. Vân Hớn - H. Thiên Tinh

2 Cách cúng giải hạn 2026 sao Thái Bạch

Cách sắp xếp mâm cúng sao Thái Bạch
Cách sắp xếp mâm cúng sao Thái Bạch
Sao Thái Bạch được biết thuộc hành kim nên tương sinh với hành thổ, bình hòa với hành kim, khắc với hành mộc, hòa và sinh xuất với hành thủy.
Theo quan hệ ngũ hành thì nên tránh mặc màu vàng, nâu đất của hành thổ, màu trắng của hành kim. Nên chọn đồ vật có màu xanh lục của Mộc; đỏ, hồng, tím của Hỏa; đen, xanh dương của Thủy.
Đặc biệt, vào tháng 2, 5, 8 bạn nên chú ý về vấn đề sức khỏe, tiền tài nên làm những điều công đức, việc thiện để hóa giải.
Thời gian cúng giải hạn sao Thái Bạch vào 18 giờ đến 20 giờ ngày 15 âm lịch hàng tháng (tốt nhất là ngày rằm tháng Giêng) quay mâm cúng về hướng chính Tây.
Mâm cúng giải hạn sao Thái Bạch
  • 8 ngọn đèn hoặc nến
  • Bài vị màu trắng cúng sao Thái Bạch đề chữ : “Tây phương Canh Tân Kim đức Thái Bạch Tinh quân”
  • Mũ trắng
  • Đinh tiền vàng
  • Gạo, muối
  • Trầu cau
  • Chai nước suối
  • Hoa, trái cây, phẩm oản
Lưu ý
Mâm lễ vật cúng sao Thái Bạch phải dùng màu trắng, nếu lễ vật khác màu có thể dùng giấy trắng gói lại.

3 Cách cúng giải hạn 2026 sao La Hầu

Cách sắp xếp mâm cúng giải hạn sao La Hầu
Cách sắp xếp mâm cúng giải hạn sao La Hầu
Được biết La Hầu thuộc hành kim, tương sinh hành thổ, tương khắc hành hỏa, sinh xuất với hành thủy.
Do đó, bạn nên tránh dùng màu trắng, vàng, nâu; nên dùng màu đỏ tím, cam, hồng, xanh dương, đen. Tốt nhất, cần cẩn trọng lời ăn tiếng nói tránh mang thị phi, chú ý sức khỏe tiền của, dễ gặp phải tranh chấp không đáng có.
Sao La Hầu kỵ nhất tháng 1 và tháng 9 âm lịch nên mệnh chủ phải đặc biệt cẩn thận, nhất là nam mạng.
Thời gian cúng giải hạn sao La Hầu hợp lý nhất: Từ 21 giờ đến 23 giờ mùng 8 âm lịch hằng tháng nhưng tốt nhất là mùng 8 tháng Giêng.
Mâm cúng dâng sao La Hầu
  • 9 ngọn nến hoặc 9 cây đèn
  • Bài vị màu vàng của sao La Hầu có ghi dòng chữ “Thiên Cung Thần Thủ La Hầu Tinh Quân Vị Tiền”
  • Mũ vàng
  • Trầu cau, hương hoa, trái cây, phẩm oản, xôi
  • Vàng mã
  • Nước, rượu, muối, gạo…
  • Bàn cúng quay về hướng chính Bắc

4 Cách cúng giải hạn 2026 sao Kế Đô

Cách sắp xếp mâm cúng giải hạn sao Kế Đô
Cách sắp xếp mâm cúng giải hạn sao Kế Đô
Hung tinh Kế Đô thuộc hành Thổ, tương sinh với Hỏa, sinh xuất với Kim, tương khắc với Thủy và Mộc.
Chính mối quan hệ này bạn nên tránh dùng màu sắc như vàng, nâu đất, đỏ và nên dùng màu trắng, xanh dương, đen. Người bị sao Kế Đô chiếu nên tránh đi xa, quyết định làm ăn lớn, ham mê tửu sắc, háo thắng vào tháng 3, 9 âm lịch.
Thời gian cúng giải hạn: Vào đầu giờ chiều ngày 18 âm lịch hàng tháng, đặt bàn cúng về hướng chính tây, đặt 21 ngọn đèn (nến) bố trí theo các vị trí hướng sao hiện để cúng sao giải hạn.
Sơ đồ cắm nến giải hạn sao Kế Đô
Sơ đồ cắm nến giải hạn sao Kế Đô
Mâm cúng sao Kế Đô để giải hạn
  • 21 ngọn đèn hoặc nến
  • Bài vị màu vàng thẫm của sao Kế Đô đề “Đức Địa cung thần Vỹ Kế Đô Tinh Quân”
  • Đinh tiền vàng
  • Gạo, muối
  • Trầu cau
  • Hương hoa, trái cây, phẩm oản
  • Chai nước

5 Văn khấn giải hạn sao năm 2026

Cần phải bình tâm khi đọc văn khấn giải hạn
Cần phải bình tâm khi đọc văn khấn giải hạn
Dưới đây là mẫu văn khấn giải hạn sao năm 2026 mà bạn có thể tham khảo:
Hoàng thiên hậu thổ chứng giám
Chư vị thần linh tiên phật xét soi.
Nam mô a di đà phật!
Nam mô a di đà phật!
Nam mô a di đà phật!
Con kính lạy đức Hiệu thiên Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng Đế.
Con kính lạy đức Đức Trung Thiên Tinh Chúa Bắc Cực Tử Vi Trường Sinh Đại Đế.
Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ tinh quân.
Con kính lạy ngài Hữu Bắc Đẩu Cửu Hàm Giải Ách tinh quân.
Con kính lạy ngài (Tây Phương Canh Tân Kim Đức Thái Bạch tinh quân/ Đức Địa cung thần Vỹ Kế Đô Tinh Quân/ Thiên Cung Thần Thủ La Hầu Tinh Quân Vị Tiền)
Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản Mệnh Nguyên Thần chân quân.
Hôm nay nhằm ngày……… ( khấn ngày âm trước rồi đến ngày dương) Tín chủ con tên là… ngụ tại… …… ( nếu tên xứ đất ) sắm chút lễ mọn thành tâm, run sợ cúi đầu cung thỉnh các đấng ơn trên.
Nay vì gặp niên hạn (Thái Bạch tinh quân/ Kế Đô tinh quân/ La Hầu tinh quân) trực chiếu, phận người trần mắt thịt gặp nguy nan như mịt mù giữa chốn biển khơi, tai họa cận kề như trứng nơi đầu đẳng. Bởi thế, hôm nay con sắm sanh lễ mọn với một tấm lòng thành son sắt cầu xin ơn trên phù hộ độ trì, che chở bảo vệ, ban điều phúc lành may mắn cho con cùng gia quyến được bình an, mạnh khỏe.
Con xin nguyện tự mình giữ gìn phẩm hạnh, trau dồi đạo đức, làm lành tránh ác, quyên góp ủng hộ cho những người còn khó khăn, cơ nhỡ, tật nguyền.
Nam mô a di đà phật!
Nam mô a di đà phật!
Nam mô a di đà phật!
Nếu có điều chi thiếu sót kính mong quý ngày độ lượng bỏ qua, chúng giám thụ hưởng lễ vật.
Sau khi hành lễ, tuần hương đã hết thì mệnh chủ đem bài vị cúng sao vào bếp để đốt, gạo muối đem rắc 4 phương 8 hướng.
Bách hóa XANH đã gửi đến bạn những thông tin về cách cúng sao năm 2026 để giải hạn sao Kế Đô, Thái Bạch và La Hầu. Bạn hãy tham khảo và thực hiện theo nhé!
Có thể bạn quan tâm:
  • Năm 2026 tuổi nào phạm Thái Tuế? Danh sách 5 con giáp cần đặc biệt cẩn trọng
  • Năm 2026 tuổi nào phạm Tam Tai? Cách hóa giải để bình an, tài lộc
  • Top 29 mẹo may mắn cả năm, cách xả xui để may mắn luôn đến

Chọn mua trái cây tươi ngon bán tại Bách hóa XANH để làm mâm cúng giải sao hạn 2022:

Bách hóa XANH
Trúc Ly
. 3 ngày trước
24.913
Cách cúng sao năm 2026 để giải hạn sao Kế Đô, Thái Bạch và La Hầu
Bài viết này có hữu ích với bạn không
Hữu ích
Không hữu ích
Từ khoá:phong thủytết
THAM KHẢO THÊM
Vì sao gọi là "Mùng 2 Tết mẹ"? Ý nghĩa mùng 2 Tết mẹ theo phong tục
Vì sao gọi là "Mùng 2 Tết mẹ"? Ý nghĩa mùng 2 Tết mẹ theo phong tục
3 bài văn khấn ngày Vía Thần Tài 2026 cổ truyền chuẩn nhất
3 bài văn khấn ngày Vía Thần Tài 2026 cổ truyền chuẩn nhất
Văn khấn cúng ông Công ông Táo 2026 đúng và chuẩn nhất
Văn khấn cúng ông Công ông Táo 2026 đúng và chuẩn nhất
Mâm cúng ông Táo 3 miền năm 2026 gồm những gì?
Mâm cúng ông Táo 3 miền năm 2026 gồm những gì?
Lựa chọn ngày giờ đẹp để khai xuân đầu năm Bính Ngọ 2026
Lựa chọn ngày giờ đẹp để khai xuân đầu năm Bính Ngọ 2026
Mùng 5 Tết 2026 là ngày mấy? Nên kiêng kỵ gì?
Mùng 5 Tết 2026 là ngày mấy? Nên kiêng kỵ gì?
Cúng sao hội mùng 8 Tết 2026: Văn khấn, cách cúng, mâm cúng
Cúng sao hội mùng 8 Tết 2026: Văn khấn, cách cúng, mâm cúng
Xin chữ đầu năm ý nghĩa gì? Chữ may mắn Tết Bính Ngọ 2026
Xin chữ đầu năm ý nghĩa gì? Chữ may mắn Tết Bính Ngọ 2026
BẬT BLANC SĂN NGAY 32 CHỈ VÀNG