Select Location
Đăng nhập

Bạn có thể quan tâm:

Khuyến Mãi

Xem thêm
Trữ nước khoáng La Vie đón Tết - X4 điểm tích lũy khi đặt qua App Bách hóa XANH
  • X4 điểm tích lũy khi đặt nước khoáng LaVie qua App Bách hóa XANH
  • Săn đặc quyền X5 điểm tích lũy cùng nước ion kiềm Ocany
  • Tích lũy mua sắm cùng P&G nhận phiếu mua hàng tại Bách hóa XANH
  • Mang bàn chải cũ, lấy bàn chải mới giảm giá đến 50%
ĐÔNG MÁTKHÁCH MỚI SỮA KHÔGẠO SẠCH GIÁ TỐT
Tải app Bách hoá XANH để mua sắm và tận hưởng nhiều ưu đãi
qr

Xem thêm

KHUYẾN MÃI

Bán hàng 7:30 - 21:00
1900 1908
Khiếu nại 7:30 - 21:00
1800 1067
(Miễn phí)
Cam kết:
15.000 sản phẩm
Giao 2h
633k theo dõi
77k theo dõi
logo instagramBách hoá XANH
logo instagram272k theo dõi
logo instagramBách hoá XANH
Chung nhan Tin Nhiem Mang
  • Tải app Bách hoá XANH
  • Mua nhanh, mua dễ
Google PlayApp Store
Website cùng tập đoàn
logo mwglogo tgddlogo dmxlogo topzonelogo ankhanglogo avakidslogo erabluelogo tdmx
© 2018. Công Ty Cổ Phần Thương Mại Bách Hoá Xanh. GPDKKD: 0310471746 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp ngày 23/11/2010. Giấy phép thiết lập mạng xã hội trên mạng (Số 20/GP-BTTTT) do Bộ Thông Tin Và Truyền Thông cấp ngày 11/01/2021. Trụ sở chính: 128 Trần Quang Khải, P.Tân Định, Quận.1, TP.HCM. Địa chỉ liên hệ: Toà nhà MWG, Lô T2-1.2, Đường D1, Khu Công Nghệ Cao, P. Tân Phú, TP.Thủ Đức, TP.HCM. Email:lienhe@bachhoaxanh.com SĐT: 028.38125960 Chịu trách nhiệm nội dung: Trịnh Quang Dzuy. Xem chính sách sử dụng web
KHÁCH MỚI ĐÔNG MÁT
#Kinh nghiệm hay
>
#Mẹo vặt cuộc sống
>
#Mẹo vặt bếp núc

Cách đổi đơn vị pha chế trong nấu ăn, làm bánh, pha chế sang gram, ml

Mê nấu ăn, làm bánh nhưng liệu bạn đã biết cách quy đổi các đơn vị pha chế sang gram và ml chính xác? Tìm hiểu mẹo quy đổi đơn vị pha chế sang gram và ml đơn giản cùng Bách hóa XANH nhé.

Bạn thường nghe các bài hướng dẫn nấu ăn sử dụng đơn vị như: 1 muỗng canh, 1 muỗng cà phê,... Vậy bạn đã biết những đơn vị pha chế này được quy đổi sang gram hay ml chính xác như thế nào chưa?
Bách hóa XANH sẽ chỉ cho bạn các mẹo quy đổi đơn vị pha chế trong nấu ăn, làm bánh sang gram và ml dễ hiểu nhất.

1 Một số đơn vị thường dùng nhất trong nấu ăn, làm bánh và pha chế

Các đơn vị đo lường phổ biến nhất

  • Gram (gam, lạng, g, gr) và Kilogram (kilogam, kí lô, kí, kg) được dùng để đo chất rắn.
  • Milliliter (mi-li-lít, ml) và Liter (lít, l) được dùng để đo dung dịch chất lỏng.
  • Độ Celsius (độ C) được dùng để đo nhiệt độ.

Các đơn vị pha chế thường dùng nhất khi nấu nướng và pha chế

  • Teaspoon (tsp, tspn, t, ts): còn được biết đến là muỗng (thìa) cà phê, Khi viết tắt đơn vị này không được viết hoa chữ ‘t’ đầu vì sẽ nhầm lẫn sang đơn vị Tablespoon.
  • Dessertspoon (dstspn): còn được biết đến là muỗng (thìa) cơm hoặc muỗng (thìa) tráng miệng.
  • Tablespoon (Tbsp, T., Tbls., Tb): còn được biết đến là muỗng canh.
  • Cup (cup): tại Việt Nam, một cup được xem là một cốc hoặc một chén.
Lưu ý: 1 Cup = 16 Tablespoon = 20 Dessertspoon = 48 Teaspoon = 240 ml

Các đơn vị pha chế thường dùng ở quốc tế

  • Ounce (oz) và Pound (lb): được dùng để đo chất rắn và thường được quy đổi sang Gram (gr) hoặc Kilogram (kg).
  • Fluid Ounce (Fl oz, oz.Fl), Pint (Pt), Quart (Qt), Gallon (Gl): được dùng để đo thể tích chất lỏng và thường được quy đổi sang Milliliter (ml) và Liter (l).
  • Độ Fahrenheit (độ F): được dùng đo nhiệt độ và thường được quy đổi sang độ Celsius (độ C).
Lưu ý: 1 kg = 2,25 lb = 36 oz
1 Gal = 4 Qt = 8 Pt = 16 cup = 128 Fl oz  
1 độ C = 33,8 độ F
Các đơn vị pha chế thường dùng
Các đơn vị pha chế thường dùng

2 Hướng dẫn quy đổi đơn vị pha chế trong nấu nướng sang gram và ml

Quy đổi đơn vị Teaspoon (tsp) muỗng cà phê và Tablespoon (Tbsp) muỗng canh sang gram và ml

1 muỗng cà phê (1 tsp)
5ml
5gr
½ muỗng cà phê (½ tsp)
2.5ml
2.5gr
1 muỗng canh (1 Tbsp)
15ml
15gr
½ muỗng canh (½ Tbsp)
7.5ml
7.5gr
Quy đổi đơn vị Teaspoon (tsp) muỗng cà phê và Tablespoon (Tbsp) muỗng canh sang gram và ml
Bảng quy đổi đơn vị cho các Quy đổi đơn vị Teaspoon (tsp) muỗng cà phê và Tablespoon (Tbsp) muỗng canh sang gram và mlloại mật ong

Quy đổi đơn vị Cup (cup) sang Milliliter (ml)

  • 1 cup = 240 ml
  • ¾ cup = 180 ml
  • ⅔ cup = 160 ml
  • ½ cup = 120 ml
  • ⅓ cup = 80 ml
  • ¼ cup = 60 ml
Tham khảo thêm bài viết 1 lít bằng bao nhiêu ml? Cách quy đổi lít sang cm3, cc, kg
Quy đổi đơn vị pha chế cup sang ml
Quy đổi đơn vị cup sang ml

Quy đổi đơn vị Ounce (oz) sang Gram (gr)

  • 1 oz = 28 gr
  • 2 oz = 46 gr
  • 3.5 oz = 100 gr
  • 4 oz = 112 gr
  • 5 oz = 140 gr
  • 10 oz = 280 gr
  • 20 oz = 560 gr
  • 24 oz = 675 gr
  • 27 oz = 750 gr
  • 36 oz = 1000 gr = 1 kg
Lưu ý: Lấy số thập phân 3 chữ số cho oz sang gram (1oz = 28.350gr)
Quy đổi đơn vị pha chế Ounce (oz) sang Gram (gr)
Quy đổi đơn vị Ounce (oz) sang Gram (gr)

Quy đổi đơn vị Pound (lb) sang Gram (gr)

  • ¼ lb = 112 gr
  • ½ lb = 225gr
  • ¾ lb = 340 gr
  • 1 lb = 454 gr
  • 1.24 lb = 560 gr
  • 1.5 lb = 675 gr
  • 2 lb = 975 gr
  • 2.25 lb = 1000 gr = 1 kg
  • 3 lb = 1350 gr = 1,35 kg
  • 4.5 lb = 2000 gr = 2 kg
Quy đổi đơn vị pha chế Pound (lb) sang Gram (gr)
Quy đổi đơn vị Pound (lb) sang Gram (gr)

Quy đổi đơn vị độ Fahrenheit (độ F) sang độ Celsius (độ C)

  • 100 độ F = 38 độ C
  • 150 độ F = 65 độ C
  • 200 độ F = 93 độ C
  • 225 độ F = 107 độ C
  • 250 độ F + 120 độ C
  • 275 độ F = 135 độ C
  • 300 độ F = 150 độ C
  • 325 độ F = 160 độ C
  • 350 độ F = 180 độ C
  • 375 độ F = 190 độ C
  • 400 độ F = 205 độ C
Quy đổi đơn vị độ Fahrenheit (độ F) sang độ Celsius (độ C)
Quy đổi đơn vị độ Fahrenheit (độ F) sang độ Celsius (độ C)

3 Bảng quy đổi từ đơn vị pha chế sang gram và ml của các nguyên liệu thường dùng trong nấu ăn và nướng bánh

Bảng quy đổi các loại bột mì, bột trộn sẵn

1 muỗng cà phê (tsp)
3gr
1 muỗng canh (Tbsl)
8gr
¼ cup
31gr
⅓ cup
42gr
½ cup
62gr
⅝ cup
78gr
⅔ cup
83gr
¾ cup
93gr
1 cup
125gr
Bảng quy đổi đơn vị pha chế các loại bột mì, bột trộn sẵn
Bảng quy đổi đơn vị pha chế các loại bột mì, bột trộn sẵn

Bảng quy đổi đơn vị các loại men nở

Đối với các loại men nở khô:
  • 1 muỗng cà phê (tsp) = 2.8gr
  • 1 muỗng canh (Tbsl) = 8.5gr
  • 1 cup = 136gr
Đối với các loại men tươi:
  • 2 muỗng cà phê (tsp) = 5.6gr
  • 2 muỗng canh (Tbsl) = 17gr
  • 2 cup = 272gr
Đối với các loại men nở nhanh:
  • ⅔ muỗng cà phê (tsp) = 2.1gr
  • ⅔ muỗng canh (Tpsl) = 6.3gr
  • ⅔ cup = 100gr
Cách quy đổi đơn vị các loại men nở
Cách quy đổi đơn vị các loại men nở

Bảng quy đổi đơn vị các loại đường

1 tsp
8gr
6gr
5gr
5gr
5gr
1 Tbsp
25gr
16gr
15gr
14gr
14gr
¼ cup
31gr
62.5gr
56gr
50gr
50gr
⅓ cup
42gr
83gr
75gr
67gr
66.7gr
½ cup
62.5gr
125gr
112.5gr
100gr
100gr
⅔ cup
83gr
166.5gr
150gr
133gr
133gr
¾ cup
94gr
187.5gr
170gr
150gr
150gr
1 cup
125gr
250gr
225gr
200gr
200gr
Bảng quy đổi đơn vị pha chế các loại đường
Bảng quy đổi đơn vị các loại đường

Bảng quy đổi đơn vị các loại sữa chua

  • 1 muỗng cà phê (tsp) = 5.1gr
  • 1 muỗng canh (Tbsp) = 15.31gr
  • ⅛ cup = 30.63gr
  • ¼ cup = 61.25gr
  • ⅓ cup = 81.67gr
  • ⅜ cup = 91.9gr
  • ½ cup = 122.5gr
  • ⅝ cup = 153.12gr
  • ⅔ cup = 163.33gr
  • ¾ cup = 183.5gr
  • ⅞ cup = 214.37gr
  • 1 cup = 245gr
  • 1 fl oz = 30.63gr
Bảng quy đổi đơn vị pha chế các loại sữa chua
Bảng quy đổi đơn vị các loại sữa chua

Bảng quy đổi đơn vị các loại sữa tươi

  • 1 muỗng cà phê (tsp) = 5ml = 5gr
  • 1 muỗng canh (Tbsp) = 15ml = 15.1gr
  • 1/4 cup = 60ml = 60.5gr
  • ⅓ cup = 80ml = 80.5gr
  • ½ cup = 120ml = 121gr
  • ⅔ cup = 160ml = 161 gr
  • ¾ cup = 140ml = 181.5gr
  • 1 cup = 240ml = 242gr
  • 1 fl oz = 30.2gr
Bảng quy đổi đơn vị pha chế các loại sữa tươi
Bảng quy đổi đơn vị các loại sữa tươi

Bảng quy đổi cho các loại kem tươi

  • 1 muỗng cà phê (tsp) = 5gr
  • 1 muỗng canh (Tbsp) = 14.5gr
  • 1/4 cup = 58gr
  • 1/3 cup = 77.3gr
  • 1/2 cup = 122.5gr
  • 2/3 cup = 154.6gr
  • 3/4 cup = 174gr
  • 1 cup = 232gr
  • 1 fl oz = 29gr
Bảng quy đổi đơn vị pha chế các loại kem tươi
Bảng quy đổi đơn vị pha chế các loại kem tươi

Bảng quy đổi đơn vị cho mật ong

  • 1 muỗng cà phê (tsp) = 7.1gr
  • 1 muỗng canh (Tbsp) = 21gr
  • ⅛ cup = 42.5gr
  • ¼ cup = 85gr
  • ⅓ cup = 113.3gr
  • ⅜ cup = 127.5gr
  • ½ cup = 170gr
  • ⅝ cup = 121.5gr
  • ⅔ cup = 226.7gr
  • ¾ cup = 255gr
  • ⅞ cup = 297.5gr
  • 1 cup = 340gr
  • 1 oz = 28gr
  • 1 fl oz = 42.5gr
  • 1 lb = 453.6gr
Bảng quy đổi đơn vị pha chễ cho mật ong
Bảng quy đổi đơn vị cho mật ong

4Những lưu ý khi áp dụng hệ thống quy đổi đo lường

Với những nguyên liệu khác nhau dù có cùng 1 thể tích chúng vẫn sẽ có khối lượng khác nhau với. Ví dụ: Cùng 1 thể tích nhưng các loại bột khác nhau sẽ cho ra khối lượng khác nhau.
Đơn vị quy đổi đơn vị được làm tròn đến một con số cụ thể nhất định, nên khi chuyển đổi sẽ có sự chênh lệch nhưng không đáng kể.
Đơn vị đong 1 cup, 1 tbs, 1 Tsp tương đương việc đầu bếp phải đong bằng mặt và đặt dụng cụ đo trên bề mặt phẳng.
Cần lựa chọn đong và dùng dụng cụ nào trước để đảm bảo thuận tiện nhất, tiết kiệm thời gian nhưng vẫn đảm bảo tính chính xác.
Mặc dù cùng một đơn vị pha chế nhưng mỗi loại nguyên liệu khác nhau sẽ quy đổi ra lượng gram và ml khác nhau. Do đó bạn cần tìm hiểu kỹ trước khi bắt tay vào học nấu ăn hoặc nướng bánh.
Bách hóa XANH hy vọng rằng với những mẹo quy đổi đơn vị trên đây sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong việc nấu nướng và pha chế nhé! Ngoài ra bạn có thể tham khảo thêm 1 lít bằng bao nhiêu ml? Cách quy đổi lít sang cm3, cc, kg" ở cuối phần "Quy đổi đơn vị Cup (cup) sang Milliliter (ml)
Có thể bạn quan tâm:
  • 1 muỗng cà phê là bao nhiêu gam? Cách quy đổi các đơn vị trong nấu ăn, làm bánh
  • Tìm hiểu tất tần tật các loại dụng cụ pha chế của bartender
  • Những dụng cụ làm bánh cơ bản

Tham khảo các loại bột làm bánh tại Bách hóa XANH:

Bách hóa XANH
Hòa Hiệp
. 4 năm trước
51.895
Cách đổi đơn vị pha chế trong nấu ăn, làm bánh, pha chế sang gram, ml
Bài viết này có hữu ích với bạn không
Hữu ích
Không hữu ích
Từ khoá:mẹo vặt cuộc sống
THAM KHẢO THÊM
Khai bút đầu năm Bính Ngọ 2026 nên viết gì? Viết ngày nào tốt?
Khai bút đầu năm Bính Ngọ 2026 nên viết gì? Viết ngày nào tốt?
Quy định tính lương ngày lễ, Tết 2026: Cách tính lương chính xác nhất
Quy định tính lương ngày lễ, Tết 2026: Cách tính lương chính xác nhất
55+ lời chúc Tết 2026 tới sếp hay, ấn tượng, ý nghĩa
55+ lời chúc Tết 2026 tới sếp hay, ấn tượng, ý nghĩa
Thuế thu nhập cá nhân năm 2026 - Cập nhật mức giảm trừ & cách tính mới nhất
Thuế thu nhập cá nhân năm 2026 - Cập nhật mức giảm trừ & cách tính mới nhất
Mùng 5 Tết 2026 là ngày mấy? Nên kiêng kỵ gì?
Mùng 5 Tết 2026 là ngày mấy? Nên kiêng kỵ gì?
Mâm cúng giao thừa 29 Tết Bính Ngọ 2026 gồm những gì?
Mâm cúng giao thừa 29 Tết Bính Ngọ 2026 gồm những gì?
Gợi ý đồ trang trí Tết nên có trong mọi gia đình năm 2026
Gợi ý đồ trang trí Tết nên có trong mọi gia đình năm 2026
26 ý tưởng trang trí nhà cửa đón Tết 2026 đơn giản mà cực đẹp
26 ý tưởng trang trí nhà cửa đón Tết 2026 đơn giản mà cực đẹp
KHÁCH MỚI ĐÔNG MÁT